配送

配送
pèisòng
phối tống

giao hàng; phân phối và vận chuyển hàng hóa

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giao hàng; phân phối và vận chuyển hàng hóa

    • Chúng tôi cung cấp dịch vụ giao hàng miễn phí.

  2. động từ

    giao hàng; vận chuyển hàng

    • Xin hãy giúp tôi giao gói hàng này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.