配载

配载
pèizài
phối tải

sắp xếp hàng hóa; bố trí tải trọng (trong vận tải biển)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sắp xếp hàng hóa; bố trí tải trọng (trong vận tải biển)

    • Xếp hàng là một khâu quan trọng trong vận tải biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.