配装

配装
pèizhuāng
phối trang

lắp ráp; trang bị; phối đồ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lắp ráp; trang bị; phối đồ

    • Máy tính này đã được cài đặt phần mềm mới nhất.

  2. động từ

    xếp hàng (lên tàu); bốc xếp hàng hoá

    • Chúng tôi đang xếp hàng hóa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.