配菜

配菜
pèicài
phối thái

món phụ; rau củ ăn kèm; đồ ăn thêm

1 nghĩa#37816
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    món phụ; rau củ ăn kèm; đồ ăn thêm

    • Món ăn này có món phụ là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.