配药

配药
pèiyào
phối dược

pha thuốc; cấp phát thuốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    pha thuốc; cấp phát thuốc

    • Bác sĩ đang kê đơn thuốc.

  2. động từ

    bốc thuốc; pha chế thuốc

    • Bác sĩ kê thuốc cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.