配色

配色
pèi
phối sắc

phối màu; phối hợp màu sắc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phối màu; phối hợp màu sắc

    • Cách phối màu của căn phòng này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.