配称

配称
pèichèn
phối xứng

xứng đáng; xứng với

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    xứng đáng; xứng với

    • Năng lực của anh ấy xứng đáng với vị trí này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.