配比

配比
pèi
phối tỷ

tỷ lệ pha trộn; phối trộn theo tỷ lệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tỷ lệ pha trộn; phối trộn theo tỷ lệ

    • Bạn hãy phối trộn những nguyên liệu này một chút.

  2. danh từ

    tỉ lệ pha trộn; tỉ lệ thành phần

    • Tỷ lệ pha trộn này rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.