- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
- 己kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
đeo; mang (trang sức, phụ kiện)
đeo; mang (trang sức, phụ kiện)
Cô ấy thích đeo nhiều loại trang sức.
đeo (thiết bị hỗ trợ như miếng bảo vệ răng, kính áp tròng, máy trợ thính, v.v.)
Anh ấy đang đeo một cặp kính.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
đeo; mang (trang sức, phụ kiện)
đeo; mang (trang sức, phụ kiện)
Cô ấy thích đeo nhiều loại trang sức.
đeo (thiết bị hỗ trợ như miếng bảo vệ răng, kính áp tròng, máy trợ thính, v.v.)
Anh ấy đang đeo một cặp kính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.