配戴

配戴
pèidài
phối đội

đeo; mang (trang sức, phụ kiện)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đeo; mang (trang sức, phụ kiện)

    • Cô ấy thích đeo nhiều loại trang sức.

  2. động từ

    đeo (thiết bị hỗ trợ như miếng bảo vệ răng, kính áp tròng, máy trợ thính, v.v.)

    • Anh ấy đang đeo một cặp kính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.