配属

配属
pèishǔ
phối thuộc

phân thuộc; quân được phối thuộc vào đơn vị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phân thuộc; quân được phối thuộc vào đơn vị

    • Những đơn vị này được phối thuộc cho sư đoàn nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.