配子

配子
pèi
phối tử

giao tử (tế bào sinh dục)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giao tử (tế bào sinh dục)

    • Giao tử là tế bào sinh sản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.