配型

配型
pèixíng
phối hình

kiểm tra sự tương thích (ghép tạng); xét nghiệm phù hợp nhóm máu/mô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm tra sự tương thích (ghép tạng); xét nghiệm phù hợp nhóm máu/mô

    • Bác sĩ đang kiểm tra sự tương thích cho bệnh nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.