配制

配制
pèizhì
phối chế

pha chế; phối chế (thuốc, dung dịch, v.v.)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    pha chế; phối chế (thuốc, dung dịch, v.v.)

    • Loại thuốc này cần được pha chế.

  2. động từ

    pha chế; phối chế

    • Anh ấy đang pha chế thuốc.

  3. động từ

    bịa đặt; bịa ra; hư cấu

    • Anh ấy đã pha chế một loại thuốc mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dậu(bình rượu (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(bản thân, mình)HÌNH THANH

Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.