酌量

酌量
zhuóliáng
chước lượng

cân nhắc; xem xét; suy nghĩ

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cân nhắc; xem xét; suy nghĩ

    • Xin bạn hãy cân nhắc một chút.

  2. động từ

    cân nhắc; linh hoạt tùy tình huống

    • Xin bạn hãy cân nhắc xử lý.

  3. động từ

    cân nhắc; tuỳ ý liệu định

    • Xin bạn tùy ý xử lý việc này.

  4. động từ

    cân nhắc; xem xét tùy hoàn cảnh

    • Xin hãy thêm đường vừa đủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.