酌定

酌定
zhuódìng
chước định

cân nhắc quyết định; tùy nghi quyết định

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cân nhắc quyết định; tùy nghi quyết định

    • Xin bạn hãy cân nhắc và quyết định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.