都尉

都尉
wèi
đô uý

quân hàm; cấp bậc quân sự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quân hàm; cấp bậc quân sự

    • Đô úy là một chức quan quân sự thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • giả(người, kẻ)HÀI THANH
  • ấp(thành ấp, làng xóm)BỘ

Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.