Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
/
都察院
都察院
đô sát viện
Đô Sát Viện (cơ quan giám sát quan lại và điều tra tham nhũng thời Minh–Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đô Sát Viện (cơ quan giám sát quan lại và điều tra tham nhũng thời Minh–Thanh)
- 。
Đô Sát Viện là một cơ quan quan trọng trong thời Minh Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, tường thành (bộ phụ))BỘ
- 完hoàn(hoàn chỉnh, đầy đủ)HÌNH THANH
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
都察院
Phồn thể都
đô sát viện
Đô Sát Viện (cơ quan giám sát quan lại và điều tra tham nhũng thời Minh–Thanh)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đô Sát Viện (cơ quan giám sát quan lại và điều tra tham nhũng thời Minh–Thanh)
- 。
Đô Sát Viện là một cơ quan quan trọng trong thời Minh Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)