Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
/
郡望
郡望
quận vọng
quận vọng (vùng xuất thân của dòng họ, dùng để chỉ địa vị xã hội cao quý trong cách xưng hô họ kèm tên quận)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận vọng (vùng xuất thân của dòng họ, dùng để chỉ địa vị xã hội cao quý trong cách xưng hô họ kèm tên quận)
- 。
Quận vọng là dấu hiệu địa lý của gia tộc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ郡望
Phồn thể郡
quận vọng
quận vọng (vùng xuất thân của dòng họ, dùng để chỉ địa vị xã hội cao quý trong cách xưng hô họ kèm tên quận)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận vọng (vùng xuất thân của dòng họ, dùng để chỉ địa vị xã hội cao quý trong cách xưng hô họ kèm tên quận)
- 。
Quận vọng là dấu hiệu địa lý của gia tộc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)