- 人nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người nước Trịnh mua giày (ám chỉ kẻ cứng nhắc tin vào quy tắc hơn thực tế) [thành ngữ]
người nước Trịnh mua giày (ám chỉ kẻ cứng nhắc tin vào quy tắc hơn thực tế) [thành ngữ]
Câu chuyện Trịnh nhân mãi lý rất thú vị.
người nước Trịnh mua giày (bỏ thực tế, ôm khư khư quy tắc cứng nhắc) [thành ngữ]
Trịnh nhân mãi lý là một câu chuyện ngụ ngôn.
người nước Trịnh mua giày (ám chỉ kẻ cứng nhắc tin vào quy tắc hơn thực tế) [thành ngữ]
người nước Trịnh mua giày (ám chỉ kẻ cứng nhắc tin vào quy tắc hơn thực tế) [thành ngữ]
Câu chuyện Trịnh nhân mãi lý rất thú vị.
người nước Trịnh mua giày (bỏ thực tế, ôm khư khư quy tắc cứng nhắc) [thành ngữ]
Trịnh nhân mãi lý là một câu chuyện ngụ ngôn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.