郎才女貌

郎才女貌
lángcáimào
lang tài nữ mạo

chàng tài nàng sắc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chàng tài nàng sắc [thành ngữ]

    • Họ thật sự là một cặp trai tài gái sắc.

  2. danh từ

    tài trai sắc gái (đôi lứa xứng đôi) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.