郎君

郎君
lángjūn
lang quân

lang quân (chồng, cách gọi xưa)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lang quân (chồng, cách gọi xưa)

  2. danh từ

    chàng; lang quân (cách gọi người chồng hoặc quý tử nhà giàu)

    • Anh ta là một công tử bột, một lang quân.

  3. danh từ

    chàng; lang quân (cách vợ gọi chồng)

    • Anh ta là một tên ma cô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.