邻座

邻座
línzuò
lân toạ

chỗ ngồi bên cạnh; ghế liền kề

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỗ ngồi bên cạnh; ghế liền kề

    • Người ngồi cạnh tôi rất yên tĩnh.

  2. danh từ

    người ngồi cạnh; chỗ ngồi bên cạnh

    • Người ngồi cạnh tôi rất thân thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.