邮购

邮购
yóugòu
bưu cấu

mua hàng qua bưu điện; đặt hàng qua thư

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mua hàng qua bưu điện; đặt hàng qua thư

    • Tôi thích mua hàng qua thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.