Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
/
邮船
邮船
bưu thuyền
tàu bưu chính; tàu chở thư
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu bưu chính; tàu chở thư
- 。
Con tàu thư này rất lớn.
- 貳名danh từ
tàu thư; tàu viễn dương
- 。
Con tàu du lịch này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ邮船
Phồn thể郵船
bưu thuyền
tàu bưu chính; tàu chở thư
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu bưu chính; tàu chở thư
- 。
Con tàu thư này rất lớn.
- 貳名danh từ
tàu thư; tàu viễn dương
- 。
Con tàu du lịch này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)