邮船

邮船
yóuchuán
bưu thuyền

tàu bưu chính; tàu chở thư

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tàu bưu chính; tàu chở thư

    • Con tàu thư này rất lớn.

  2. danh từ

    tàu thư; tàu viễn dương

    • Con tàu du lịch này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.