邮包

邮包
yóubāo
bưu bao

bưu kiện; gói bưu phẩm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bưu kiện; gói bưu phẩm

    • Tôi đã nhận được một bưu kiện.

  2. danh từ

    gói; bưu kiện; bọc gói

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.