邮亭

邮亭
yóutíng
bưu đình

bốt bưu điện; quầy bưu chính

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bốt bưu điện; quầy bưu chính

    • Trong bưu đình có bán tem.

  2. danh từ

    trạm nghỉ dành cho người đưa thư (cũ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.