邪财

邪财
xiécái
tà tài

tiền bất chính; của phi nghĩa; tiền may mắn bất ngờ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền bất chính; của phi nghĩa; tiền may mắn bất ngờ

    • Anh ta muốn kiếm tiền bất chính.

  2. danh từ

    tiền bất chính; tiền kiếm được bằng thủ đoạn phi pháp

    • Anh ấy muốn kiếm tiền bất chính.

  3. danh từ

    tiền của phi pháp; của phi nghĩa; tài sản bất chính

    • Anh ta làm giàu nhờ tiền bất chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất có nanh vuốt như răng — nơi hiểm ác, tà vạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.