邪灵

邪灵
xiélíng
tà linh

tà linh; ác linh

1 nghĩa#38673
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tà linh; ác linh

    • Anh ấy tin có tà linh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất có nanh vuốt như răng — nơi hiểm ác, tà vạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.