邪僻

邪僻
xié
tà tích

lệch lạc; trái đạo; tà vạy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lệch lạc; trái đạo; tà vạy

    • Hành vi của anh ấy rất bất thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất có nanh vuốt như răng — nơi hiểm ác, tà vạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.