那还用说

那还用说
háiyòngshuō
na hoàn dụng thuyết

điều đó khỏi phải nói; đương nhiên rồi

1 nghĩa#20007
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    điều đó khỏi phải nói; đương nhiên rồi

    • Đương nhiên rồi, anh ấy chắc chắn sẽ đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.

(xếp ngang)
(bao trên-phải)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.