邙山行

邙山行
Mángshānxíng
mang sơn hành

bài ca ai điếu (hình thức Nhạc Phủ); khúc ai ca Mang Sơn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bài ca ai điếu (hình thức Nhạc Phủ); khúc ai ca Mang Sơn

  2. danh từ

    bài thơ viếng mộ trên núi Mang (thể loại thơ hành)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.