邈冥冥

邈冥冥
miǎomíngmíng
mạc minh minh

xa xôi mờ mịt; thăm thẳm mịt mờ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    xa xôi mờ mịt; thăm thẳm mịt mờ

    • Anh ấy nhìn bầu trời xa xăm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.