邀请赛

邀请赛
yāoqǐngsài
yêu thỉnh tái

giải đấu mời; giải đấu giao hữu (theo lời mời)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giải đấu mời; giải đấu giao hữu (theo lời mời)

    • Trường chúng tôi sẽ tổ chức một giải đấu mời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • giác(phát ra ánh sáng)HÀI THANH

Đi bộ xa để mời gọi ai đó, chân bước mãi không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.