邀击

邀击
yāo
yêu kích

chặn đánh; đánh chặn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chặn đánh; đánh chặn

    • Chúng tôi đã chặn đứng thành công cuộc tấn công của kẻ thù.

  2. động từ

    đặt phục binh; mai phục

    • Anh ấy bị kẻ địch chặn đánh.

  3. động từ

    phục kích; tập kích

    • Họ đã phục kích kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • giác(phát ra ánh sáng)HÀI THANH

Đi bộ xa để mời gọi ai đó, chân bước mãi không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.