- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 辟tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tránh gió; ẩn náu khỏi gió
tránh gió; ẩn náu khỏi gió
Chúng ta đi tránh gió.
tránh gió; ẩn náu; nằm im chờ thời
Chúng ta đi tránh gió đi.
tránh gió; lánh nạn; tránh rắc rối
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
tránh gió; ẩn náu khỏi gió
tránh gió; ẩn náu khỏi gió
Chúng ta đi tránh gió.
tránh gió; ẩn náu; nằm im chờ thời
Chúng ta đi tránh gió đi.
tránh gió; lánh nạn; tránh rắc rối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.