避而不

避而不
ér
tị nhi bất

tránh né; né tránh (không làm gì đó)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tránh né; né tránh (không làm gì đó)

    • Anh ấy tránh không gặp tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.