避署

避署
shǔ
tị thự

tránh nắng hè; nghỉ mát mùa hè

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tránh nắng hè; nghỉ mát mùa hè

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.