避忌

避忌
tị kỵ

kiêng kỵ; tránh né (điều cấm kỵ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    kiêng kỵ; tránh né (điều cấm kỵ)

    • Chúng ta nên tránh nói về chủ đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH

Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.