- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 辟tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
ẩn dật; lánh đời
ẩn dật; lánh đời
Anh ấy muốn tránh xa thế tục.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
ẩn dật; lánh đời
ẩn dật; lánh đời
Anh ấy muốn tránh xa thế tục.
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.