遵令

遵令
zūnlìng
tuân lệnh

tuân lệnh; chấp hành mệnh lệnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tuân lệnh; chấp hành mệnh lệnh

    • Tôi làm theo lệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.