遮遮掩掩

遮遮掩掩
zhēzhēyǎnyǎn
già già yểm yểm

úp úp mở mở; che che giấu giấu [thành ngữ]

1 nghĩa#44530
NGHĨA

NGHĨA

  1. úp úp mở mở; che che giấu giấu [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • thứ(đông đúc, nhiều)HÌNH THANH

Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.