遮蔽

遮蔽
zhē
già tế

che khuất; che chắn; che phủ

4 nghĩa#32960
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. che khuất; che chắn; che phủ

  2. che khuất; che giấu; che chắn

  3. che khuất; che chắn; (quân sự) ẩn nấp sau vật che

  4. che phủ; bảo tồn; giữ gìn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xước(di chuyển, bước đi)BỘ
  • thứ(đông đúc, nhiều)HÌNH THANH

Che chắn là bước đi giữa đám đông để ngăn cản con đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.