遣词

遣词
qiǎn
khiển từ

chọn lựa từ ngữ; dùng từ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chọn lựa từ ngữ; dùng từ

    • Anh ấy rất chú trọng việc chọn từ đặt câu.

  2. danh từ

    cách nói; cách diễn đạt; lối nói

    • Cách dùng từ và đặt câu của anh ấy rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao dưới-trái)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.