遗落

遗落
luò
di lạc

bỏ sót; để lại (vô tình)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ sót; để lại (vô tình)

    • Tôi để quên chìa khóa ở nhà rồi.

  2. động từ

    quên lãng; (văn) lừa dối

  3. động từ

    bỏ sót; thiếu sót; bỏ lọt

    • Tôi đã bỏ quên một cuốn sách.

  4. động từ

    bỏ sót; thiếu sót

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.