遗老

遗老
lǎo
di lão

người trung thành với triều cũ; di lão (quan lại trung thành sau khi triều đại thay đổi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người trung thành với triều cũ; di lão (quan lại trung thành sau khi triều đại thay đổi)

    • Ông ấy là một di lão.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.