遗精

遗精
jīng
di tinh

xuất tinh khi ngủ; di tinh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xuất tinh khi ngủ; di tinh

    • Di tinh là một hiện tượng sinh lý bình thường.

  2. danh từ

    xuất tinh khi ngủ; mộng tinh; di tinh

    • Tối qua anh ấy bị mộng tinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.