遗稿

遗稿
gǎo
di cảo

bản thảo còn lại; di cảo (bản thảo của người đã khuất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bản thảo còn lại; di cảo (bản thảo của người đã khuất)

    • Anh ấy đã để lại nhiều bản thảo còn sót lại.

  2. danh từ

    bản thảo để lại; di cảo

    • Anh ấy đã để lại rất nhiều di cảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.