遗民

遗民
mín
di dân

di dân (người sống sót sau biến cố); di thần (kẻ trung thành với triều đại đã mất)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    di dân (người sống sót sau biến cố); di thần (kẻ trung thành với triều đại đã mất)

    • Anh ấy là một di dân.

  2. danh từ

    người di dân; di thần (người trung thành với triều đại cũ)

  3. danh từ

    người di dân; di dân còn sót lại (sau khi triều đại sụp đổ hoặc dân tộc bị xâm chiếm)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.