/
遗民
遗民
di dân
di dân (người sống sót sau biến cố); di thần (kẻ trung thành với triều đại đã mất)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
di dân (người sống sót sau biến cố); di thần (kẻ trung thành với triều đại đã mất)
- 。
Anh ấy là một di dân.
- 貳名danh từ
người di dân; di thần (người trung thành với triều đại cũ)
- 參名danh từ
người di dân; di dân còn sót lại (sau khi triều đại sụp đổ hoặc dân tộc bị xâm chiếm)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
遗民
Phồn thể遺民
di dân
di dân (người sống sót sau biến cố); di thần (kẻ trung thành với triều đại đã mất)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
di dân (người sống sót sau biến cố); di thần (kẻ trung thành với triều đại đã mất)
- 。
Anh ấy là một di dân.
- 貳名danh từ
người di dân; di thần (người trung thành với triều đại cũ)
- 參名danh từ
người di dân; di dân còn sót lại (sau khi triều đại sụp đổ hoặc dân tộc bị xâm chiếm)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 这zhènày; cái này; những cái này
- 还háicòn; vẫn còn
- 过guòđi qua; vượt qua; trải qua; quá; hơn
- 送sònggửi; tặng; đưa tiễn; giao hàng
- 回huíquay lại; trở về; vòng
- 连liánliên hệ; liên lạc; kết nối
- 进jìntiến; đi vào; vào
- 逼bībiến thể của 逼 [bi1]
- 远yuǎnxa; xa xôi
- 道dàođường; con đường; đạo; lẽ; nói; (lượng từ) tia, dòng, lần
- 达dáđạt được; thông đạt; thông suốt
- 追zhuīđuổi theo; truy đuổi; theo đuổi