遗志

遗志
zhì
di chí

di chí; chí nguyện của người đã khuất (để lại cho người sau tiếp tục)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    di chí; chí nguyện của người đã khuất (để lại cho người sau tiếp tục)

    • Anh ấy đã kế thừa di chí của cha mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.