遗尿

遗尿
niào
di niệu

đái dầm; tiểu không tự chủ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đái dầm; tiểu không tự chủ

    • Đái dầm là một vấn đề phổ biến ở trẻ em.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.